본문 바로가기 대메뉴 바로가기

About YESAN

Trung t?m h??ng d?n t?ng h?p d?nh cho ng??i n??c ngo?i 1345

HOME Th?ng tin sinh ho?t c?n thi?t Trung t?m h??ng d?n t?ng h?p d?nh cho ng??i n??c ngo?i 1345

Giới thiệu về trung tâm

Trung tâm hướng dẫn tổng hợp dành cho người nước ngoài là trang thông tin cung cấp các thông tin cũng như dịch vụ tư vấn thủ tục hành chính dân sự cần thiết (căn cứ quy định chính sách đối với người nước ngoài tại Hàn Quốc ) cho người nước ngoài tại Hàn Quốc thông qua hình thức tư vấn online và tư vấn qua điện thoại bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau

Trung tâm hướng dẫn tổng hợp dành cho người nước ngoài hiện đang điều hành trang Hi Korea là web site hỗ trợ tổng hợp dành cho người nước ngoài, chuyên cung cấp các dịch vụ hành chính dân sự trực tuyến và các thông tin hướng dẫn trực tuyến bằng 4 ngôn ngữ(Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật) và cung cấp dịch vụ tư vấn qua điện thoại (đầu số 1345) bằng tiếng Hàn Quốc và 17 ngôn ngữ khác

hướng dẫn sử dụng:

  • Thời gian tư vấn: các ngày trong tuần 09:00 ~ 22:00 (sau 22 giờ, chỉ tư vấn bằng tiếng Hàn Quốc, tiếng Anh và tiếng Trung)
  • Điện thoại bàn, điện thoại di động trên toàn quốc đều có thể kết nối với số 1345
  • ※ Khi gọi điện từ nước ngoài, nhấn số 82-1345(không cần mã vùng)

  • hướng dẫn sử dụng dịch vụ trả lời tự động(ARS):
    • phím Số 1: vị trí văn phòng quản lý xuất nhập cảnh, khu vực đảm nhận của từng văn phòng, thời gian làm việc
    • Phím số 2: tra cứu kết quả đăng ký xin visa, thị thực
    • phím số 3: khai báo nghỉ việcvà khai báo fax nơi làm việc
    • Phím số 3: người nước ngoài khai baos nghỉ việc và người lao động, Hàn kiều mang quốc tịch nước ngoài sau khi đến công tác, có ý định ở lại làm việc khai báo địa chỉ fax nơi làm việc
    • phím số 0: kết nối với tư vấn viên
  • Để chọn ngôn ngữ tư vấn: sau khi gọi tới số 1345, nhấn vào phím số tương ứng với ngôn ngữ mong muốn theo hướng dẫn ARS, sau đó nhấn phím sao *
    • số(1) tiếng Hàn Quốc, Số(2) tiếng Trung Quốc, số(3) tiếng Anh , số (4) tiếng Việt, số (5) tiếng Thái, số (6) tiếng Nhật, số (7) tiếng Mông Cổ, Số(8) tiếng Indonesia/ malayxia, số (9) tiếng pháp, số (10) Băng la đét, số (11) parkistan, số (12) tiếng Nga, số (13) tiếng Nepal, số (14) tiếng Campuchia, số (15) tiếng Myanma, số (16) tiếng Đức, số(17) tiếng Tây Ban Nha, số (18) tiếng Philippin, số (19) tiếng Ả rập, số(20) tiếng Srilan ka